API do TAMOVE cung cấp, cho phép đối tác gọi vào để truy vấn trạng thái giao dịch. API này được sử dụng trong trường hợp kết quả gạch nợ trả về timeout hoặc không rõ ràng, nhằm xác định chính xác trạng thái cuối cùng của giao dịch để xử lý tiếp theo.
| URL Production | POST {HOST}/PartnerAPI/Order/queryTransaction |
|---|---|
| URL Sandbox | POST {HOST_SANDBOX}/PartnerAPI/Order/queryTransaction |
| HTTP Method | POST |
| Content-Type | application/json |
| Encoding | UTF-8 |
| Timeout | Phản hồi trong vòng 30 giây |
| Header | Required | Mô tả |
|---|---|---|
| clientId | Yes | Định danh đối tác do TAMOVE cấp |
| apiKey | Yes | Khóa xác thực API do TAMOVE cấp. Giữ bí mật tuyệt đối |
Lưu ý: TAMOVE sẽ từ chối toàn bộ request thiếu hoặc sai thông tin xác thực với HTTP 401 (code "01").
| Field | Type | Required | Mô tả |
|---|---|---|---|
| requestId | string | Yes | Mã giao dịch phía đối tác – dùng để đối soát và ghi nhận nguồn thanh toán |
| transactionId | string | Yes | Mã định danh giao dịch cần truy vấn (requestId khi gọi API gạch nợ bị timeout/lỗi) |
| orderId | string | Yes | Mã đơn hàng trong hệ thống TAMOVE cần truy vấn |
| amount | number | Yes | Số tiền cần xác nhận khớp với đơn hàng (đơn vị: VNĐ, kiểu số nguyên dương). Ví dụ: 150000 |
curl --location '{HOST_NAME}/PartnerAPI/Order/queryTransaction' \
--header 'Content-Type: application/json' \
--header 'clientId: YOUR_CLIENT_ID' \
--header 'apiKey: YOUR_API_KEY' \
--data '{
"requestId": "YOUR_REQUEST_ID",
"transactionId": "YOUR_TRANSACTION_ID",
"orderId": "TEST_ORDER_PARTNER_PENDING_001",
"amount": 91000
}'
TAMOVE thực hiện kiểm tra tuần tự theo thứ tự sau. Bước nào thất bại sẽ dừng và trả lỗi ngay lập tức:
| Bước | Kiểm tra | Mô tả | Lỗi nếu thất bại |
|---|---|---|---|
| 1 | Xác thực clientId & apiKey | Kiểm tra header clientId và apiKey hợp lệ và được cấp quyền truy vấn | 01 |
| 2 | Kiểm tra input | transactionId, orderId không rỗng; amount là số nguyên dương | 02 |
| 3 | Kiểm tra đơn tồn tại | Tra cứu transactionId, orderId trong hệ thống TAMOVE | 03 |
| 4 | Kiểm tra số tiền | amount trong request phải khớp chính xác với số tiền đơn hàng | 05 |
| 5 | Trả kết quả | Trả về trạng thái hiện tại của giao dịch cùng các thông tin liên quan | 00 |
Khi thành công (code = "00"), trường data chứa thông tin trạng thái giao dịch:
{
"code": "00",
"message": "Thanh cong",
"data": {
"orderId": "TEST_ORDER_PARTNER_PENDING_001",
"amount": 91000,
"transactionStatus": "Success",
"updatedAt": "2026-04-02T14:00:00.000Z"
}
}
| Trường | Kiểu | Mô tả |
|---|---|---|
| orderId | string | Mã đơn hàng |
| amount | number | Tổng tiền thanh toán |
| transactionStatus | string | Trạng thái thanh toán (xem bảng trạng thái bên dưới) |
| updatedAt | string | Thời điểm cập nhật mới nhất, định dạng ISO 8601 |
Cấu trúc Response Body chung:
| Trường | Kiểu | Mô tả |
|---|---|---|
| code | String | Mã kết quả xử lý (xem bảng mã bên dưới) |
| message | String | Mô tả kết quả |
| data | Object | null | Dữ liệu bổ sung hoặc thông tin lỗi (tuỳ từng trường hợp, có thể null) |
Bảng Mã Kết Quả:
| Code | HTTP | Ý nghĩa | Mô tả & Hướng xử lý cho đối tác |
|---|---|---|---|
00 |
200 OK | Thành công | Tìm thấy giao dịch, trả về thông tin trạng thái giao dịch đầy đủ trong data. |
01 |
400 Unauthorized / 401 | Xác thực thất bại | clientId hoặc apiKey không hợp lệ hoặc không được cấp quyền. |
02 |
400 Bad Request | Thiếu hoặc sai tham số | Một hoặc nhiều trường bắt buộc bị thiếu, sai kiểu hoặc không hợp lệ. |
03 |
400 Not Found | Không tìm thấy đơn hàng | orderId không tồn tại trong hệ thống TAMOVE. |
05 |
500 Unprocessable Entity | Số tiền không khớp | amount trong request khác số tiền thực tế của đơn. data trả về amount đúng. |
99 |
500 Internal Error | Lỗi hệ thống | Lỗi nội bộ TAMOVE – liên hệ hỗ trợ nếu lặp lại. |
Ví dụ Response lỗi:
1. Sai clientId hoặc apiKey (HTTP 400/401 Unauthorized):
{ "code": "01", "message": "Xac thuc that bai", "data": null }
2. Thiếu hoặc sai tham số đầu vào (HTTP 400 Bad Request):
{ "code": "02", "message": "Thieu tham so bat buoc: orderId", "data": null }
3. Không tìm thấy đơn hàng (HTTP 400 Not Found):
{ "code": "03", "message": "Khong tim thay don hang", "data": null }
4. Số tiền không khớp (HTTP 500 Unprocessable Entity):
{ "code": "05", "message": "So tien khong khop", "data": { "amount": 150000 } }
| Giá trị | Ý nghĩa | Mô tả & Hướng xử lý cho đối tác |
|---|---|---|
New |
Mới ghi nhận giao dịch | Mới ghi nhận giao dịch, đối tác gọi lại truy vấn giao dịch sau X thời gian |
Processing |
Đang xử lý giao dịch | Đang xử lý giao dịch gạch nợ, đối tác gọi lại truy vấn giao dịch sau X thời gian |
Pending |
Đang chờ xử lý | Đang chờ xử lý, đối tác gọi lại truy vấn giao dịch sau X thời gian |
Failed |
Xử lý thất bại | Giao dịch thất bại, đối tác cập nhật trạng thái mới & hoàn tiền (nếu cần) |
Success |
Xử lý thành công | Yêu cầu gạch nợ đã được xử lý thành công, đối tác cập nhật trạng thái mới & xác nhận |
Canceled |
Huỷ thanh toán | Thanh toán thất bại, đối tác cập nhật trạng thái mới & hoàn tiền (nếu cần) |
amount phải là số nguyên dương tính bằng VNĐ. TAMOVE so sánh
chính xác (exact match) với số tiền đơn hàng. Trường hợp không khớp, TAMOVE trả code "05" kèm
amount đúng trong data để đối tác đối chiếu.transactionStatus trong response trước khi tiến hành các bước tiếp theo:
New, Processing, Pending → Giao dịch hợp lệ, đang trong quá trình
xử lý gạch nợ.Success → Giao dịch đã được xử lý thành công, cập nhật trạng thái mới, ghi nhận hoàn tất.
Canceled, Failed → Giao dịch thất bại, cập nhật trạng thái mới, thực hiện hoàn
tiền nếu cần.requestId từ đối tác để phục vụ đối soát giao dịch.
Đây là mã giao dịch bên đối tác, không phải mã để tra cứu đơn hàng phía TAMOVE.error.errorCode đi kèm response lỗi.
transactionStatus.| Thông tin | Giá trị |
|---|---|
| Endpoint Sandbox | https://tamove-develop-server.service.makefamousapp.com |
| Endpoint Production | (Liên hệ sau) |
| API Gạch Nợ liên quan | POST /PartnerAPI/Order/paymentConfirm |
| Email kỹ thuật | tech@tamove.vn |
| Hotline hỗ trợ | 1800 xxxx (8:00 – 17:30, Thứ 2 – Thứ 6) |
| Đầu mối liên hệ | Team TAMOVE |