Tài liệu tham chiếu chung cho toàn bộ Partner API: mã lỗi hệ thống và danh sách trạng thái.
Các mã lỗi chung trả về trong trường error của response khi API thất bại.
| Mã lỗi | Mô tả |
|---|---|
UNKNOWN_ERROR |
Lỗi không xác định — hệ thống gặp tình trạng ngoài dự kiến. |
NOT_FOUND |
Không tìm thấy tài nguyên yêu cầu. |
API_FAILED |
Gọi API nội bộ hoặc API bên thứ ba thất bại. |
MISSING_AUTHORITY |
Không có quyền thực hiện thao tác này. |
ERROR_START_DATE_AFTER_END_DATE |
Ngày bắt đầu lớn hơn ngày kết thúc trong bộ lọc thời gian. |
INSERT_FAILED |
Thêm mới dữ liệu vào hệ thống thất bại. |
RECORD_NOT_FOUND |
Không tìm thấy bản ghi trong cơ sở dữ liệu. |
UPDATE_FAILED |
Cập nhật dữ liệu thất bại. |
DELETE_FAILED |
Xoá dữ liệu thất bại. |
Cấu trúc response lỗi điển hình:
{
"statusCode": 400,
"error": "RECORD_NOT_FOUND",
"message": "Record not found",
"data": null
}
Danh sách các giá trị hợp lệ của trường paymentStatus cho đơn hàng.
| Giá trị | Mô tả |
|---|---|
New |
Đơn hàng mới tạo, chưa thực hiện thanh toán. |
Processing |
Đang xử lý thanh toán (cổng thanh toán đang phản hồi). |
Pending |
Đang chờ xác nhận thanh toán từ đối tác / hệ thống. |
Success |
Thanh toán thành công. Đơn hàng đã được xác nhận. |
Failed |
Thanh toán thất bại. Cần tạo yêu cầu mới nếu muốn thử lại. |
Canceled |
Đơn hàng đã bị hủy, không thể xử lý thêm. |
Bảng mã số (errorCode) dùng cho các API Order đối tác. Trường errorCode được trả về cùng với error trong response khi xảy ra lỗi.
| errorCode | Mã lỗi (error) | Mô tả |
|---|---|---|
00 | — | Thành công. |
01 | UNAUTHORIZED | Xác thực thất bại – clientId hoặc apiKey không hợp lệ. |
02 | INVALID_DATA / REQUIRED_FIELD_MISSING / INVALID_AMOUNT / INVALID_BATCH_PAYLOAD | Thiếu hoặc sai tham số đầu vào. |
03 | ORDER_NOT_FOUND | Không tìm thấy đơn hàng. |
04 | ALREADY_PAID | Đơn hàng đã thanh toán trước đó (idempotent). |
05 | AMOUNT_MISMATCH | Số tiền không khớp với đơn hàng. |
06 | INVALID_ORDER | Đơn hàng không hợp lệ để gạch nợ (đã huỷ, hết hạn, ...). |
99 | SYSTEM_ERROR / INTERNAL_ERROR / UNKNOWN_ERROR | Lỗi hệ thống hoặc exception khi xử lý. |