Truy vấn trạng thái giao dịch của nhiều đơn hàng trong một request (tối đa 100 đơn).
| URL | /PartnerAPI/Order/queryTransactionBatch |
|---|---|
| Method | POST |
| Header | Required | Mô tả |
|---|---|---|
| clientId hoặc clientid | Yes | Mã định danh đối tác |
| apiKey hoặc apikey | Yes | Khóa xác thực API của đối tác |
| Field | Type | Required | Rule | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| items | array | Yes | min 1, max 100 | Danh sách giao dịch cần truy vấn |
| items[].requestId | string | No | — | Mã định danh request từ phía đối tác (tuỳ chọn) |
| items[].transactionId | string | No | — | Mã giao dịch từ phía đối tác (tuỳ chọn) |
| items[].orderId | string | Yes | — | Mã đơn hàng cần truy vấn |
| items[].amount | integer | Yes | >= 1 | Tổng tiền đơn hàng (dùng để xác thực khớp với hệ thống) |
curl --location '{HOST_NAME}/PartnerAPI/Order/queryTransactionBatch' \
--header 'Content-Type: application/json' \
--header 'clientId: TESTCLIENT' \
--header 'apiKey: 07e73e61-0dce-4b39-8ecf-06ef70b35c08' \
--data '{
"items": [
{
"requestId": "TEST_REQ_QUERY_TRANSACTION_001",
"transactionId": "TEST_TXN_QUERY_OK_001",
"orderId": "TEST_ORDER_PARTNER_PENDING_001",
"amount": 91000
}
]
}'
{
"statusCode": 200,
"error": null,
"message": "Success",
"data": [
{
"index": 0,
"orderId": "TEST_ORDER_PARTNER_PENDING_001",
"amount": 91000,
"transactionStatus": "New",
"updatedAt": "2026-01-01T00:00:00.000Z"
}
]
}
| HTTP | Mã lỗi | errorCode | Mô tả |
|---|---|---|---|
| 400 | Validation Error | — | Payload không đúng schema (thiếu field bắt buộc, sai kiểu, vượt giới hạn). |
| 429 | QUOTA_EXCEEDED |
— | apiKey không hợp lệ hoặc vượt quota. |
| 500 | ORDER_NOT_FOUND |
03 |
Không tìm thấy đơn hàng theo orderId đã cung cấp. |
| 500 | AMOUNT_MISMATCH |
05 |
Số tiền trong request không khớp với tổng tiền của đơn hàng. |
| 500 | INVALID_BATCH_PAYLOAD |
02 |
Cấu trúc batch không hợp lệ. |
| 500 | UNKNOWN_ERROR |
99 |
Lỗi không xác định. |
Cấu trúc response lỗi (ví dụ
ORDER_NOT_FOUND):
{
"statusCode": 500,
"error": "ORDER_NOT_FOUND",
"message": "An internal server error occurred",
"errorCode": "03"
}
Xem đầy đủ bảng errorCode tại Quy chuẩn chung → Partner Order Error Code.
error.errorCode đi kèm response lỗi.
transactionStatus.Cần thay bằng dữ liệu môi trường thật khi tích hợp.