Callback / Webhooks - Gói dịch vụ thông báo

Mô tả dữ liệu đối tác nhận được khi hệ thống gửi callback liên quan đến gói dịch vụ thông báo mà đối tác đã bán hoặc khởi tạo.

Về trang chủ Partner API Documentation

⚠️ Yêu cầu xác thực Webhook (Authentication Required)

Tất cả các callback POST từ hệ thống đến đối tác đều bắt buộc phải được xác thực để đảm bảo tính an toàn và bảo mật. Vui lòng đọc kỹ hướng dẫn cấu hình và kiểm tra chữ ký số tại trang: Hướng dẫn xác thực Webhook Callback.

Phạm vi dữ liệu

Chỉ truy cập những dữ liệu mà đối tác tạo ra.

Cấu trúc payload callback

{
  "customerData": {
    "customerIdentifier": "0382716917"
  },
  "vehicleData": {
    "vehicleIdentity": "30A84812",
    "vehiclePlateColor": "WHITE",
    "vehicleType": 1
  },
  "serviceData": {
    "appUserVehicleNotifyInfoId": 1,
    "notifyStartDateTime": "2026-06-19T17:00:00.000Z",
    "notifyEndDateTime": "2026-07-20T16:59:59.000Z",
    "allowRenew": 1,
    "partnerRequestId": "1781585503732"
  },
  "callbackData": {
    "partnerRequestId": "1781585503732",
    "appUserVehicleNotifyInfoId": 1,
    "notifyStartDate": "20260619",
    "notifyEndDate": "20260720",
    "notifyStartDateTime": "2026-06-19T17:00:00.000Z",
    "notifyEndDateTime": "2026-07-20T16:59:59.000Z",
    "allowRenew": 1,
    "isAvailable": 1,
    "intervalViolation": 1,
    "intervalNoViolation": 7
  }
}

Dữ liệu callback

Cấu trúc các section

Section Mô tả
customerData Thông tin định danh khách hàng.
vehicleData Thông tin phương tiện đăng ký dịch vụ.
serviceData Thông tin gói dịch vụ đang sử dụng.
callbackData Dữ liệu trạng thái gói dịch vụ hiện tại.

customerData

Field Type Mô tả
customerIdentifier string Định danh khách hàng (Số điện thoại hoặc userId).

vehicleData

Field Type Mô tả
vehicleIdentity string Biển số xe.
vehiclePlateColor string Màu biển số xe (Xem bảng liệt kê trạng thái bên dưới).
vehicleType number Loại phương tiện (Xem bảng liệt kê trạng thái bên dưới).

serviceData

Field Type Mô tả
appUserVehicleNotifyInfoId number ID gói dịch vụ thông báo vi phạm tự động.
notifyStartDateTime string (ISO 8601) Ngày kích hoạt dịch vụ.
notifyEndDateTime string (ISO 8601) Ngày kết thúc dịch vụ.
allowRenew number Cho phép gia hạn tự động (1 = có, 0 = không).
partnerRequestId string ID do đối tác cung cấp khi đăng ký dịch vụ.

callbackData

Field Type Mô tả
partnerRequestId string ID do đối tác cung cấp khi đăng ký dịch vụ.
appUserVehicleNotifyInfoId number ID gói dịch vụ thông báo vi phạm tự động.
notifyStartDate string (YYYYMMDD) Ngày kích hoạt dịch vụ.
notifyEndDate string (YYYYMMDD) Ngày kết thúc dịch vụ.
notifyStartDateTime string (ISO 8601) Thời điểm kích hoạt dịch vụ.
notifyEndDateTime string (ISO 8601) Thời điểm kết thúc dịch vụ.
allowRenew number Cho phép gia hạn tự động (1 = có, 0 = không).
isAvailable number Trạng thái kích hoạt gói (1 = đang hoạt động, 0 = chưa kích hoạt).
intervalViolation number Tần suất thông báo khi phương tiện có vi phạm (số ngày).
intervalNoViolation number Tần suất thông báo khi phương tiện không có vi phạm (số ngày).

Bảng liệt kê trạng thái

isAvailable - Trạng thái hiệu lực gói

Giá trịMô tả
1Còn hiệu lực.
0Hết hiệu lực.

allowRenew - Trạng thái cho phép gia hạn

Giá trịMô tả
1Cho phép gia hạn.
0Không cho phép gia hạn.

vehiclePlateColor - Màu biển số xe

Giá trịMô tả
WHITETrắng.
YELLOWVàng.
BLUEXanh.
REDĐỏ.

vehicleType - Loại phương tiện

Giá trịMô tả
1Ô tô.
10Xe khác.
20Rơ moóc.
30Xe máy.
40Xe điện.