Callback / Webhooks - Lịch hẹn

Mô tả dữ liệu mà đối tác nhận được khi hệ thống gửi callback liên quan đến lịch hẹn do chính đối tác tạo.

Về trang chủ Partner API Documentation

⚠️ Yêu cầu xác thực Webhook (Authentication Required)

Tất cả các callback POST từ hệ thống đến đối tác đều bắt buộc phải được xác thực để đảm bảo tính an toàn và bảo mật. Vui lòng đọc kỹ hướng dẫn cấu hình và kiểm tra chữ ký số tại trang: Hướng dẫn xác thực Webhook Callback.

Phạm vi dữ liệu

Chỉ truy cập những dữ liệu mà đối tác tạo ra.

Cấu trúc payload callback

{
  "callbackData": {
    "customerScheduleId": 100001,
    "licensePlates": "30A84812",
    "licensePlateColor": 1,
    "vehicleType": 1,
    "phone": "0382716917",
    "fullnameSchedule": "Nguyễn Văn An",
    "email": "nguyenvanan@example.com",
    "dateSchedule": "19/06/2026",
    "time": "7h30-8h00",
    "scheduleSerial": 1,
    "scheduleCode": "SCH-20260619-0001",
    "customerScheduleStatus": 3,
    "scheduleNote": "Xe đến đúng hẹn, kiểm định lần đầu",
    "scheduleType": 1,
    "scheduleHash": "d4f8a2b1c9e3f7a0b5d6e2c8f1a3b9d7",
    "confirmStatus": 1,
    "scheduleTracking": "TRK-20260619-100001",
    "createdAt": "2026-06-16T08:30:00.000Z",
    "updatedAt": "2026-06-16T08:30:15.000Z",
    "customerData": {
      "customerIdentifier": "0382716917"
    },
    "vehicleData": {
      "vehicleIdentity": "30A84812",
      "vehiclePlateColor": "WHITE",
      "vehicleType": 1
    },
    "orderData":{
      "orderId": 123456,
      "orderRefId": "REQ_202605150001",
      "orderName": "Đơn mua gói dịch vụ",
      "orderCode": "ORD-20260515-0001",
      "orderStatus": 3,
      "paymentStatus": "Success",
      "subTotalAmount": 91000,
      "discountAmount": 0,
      "taxAmount": 0,
      "totalAmount": 91000,
      "paidAmount": 91000,
      "extraFee": 0,
      "paymentMethodType": 13,
      "orderType": 1,
      "orderCategory": 1,
      "createdAt": "2026-05-15T10:20:30.000Z",
      "updatedAt": "2026-05-15T10:20:40.000Z"
    }
  }
}

Dữ liệu callback

Cấu trúc các section

Section Mô tả
customerData Thông tin định danh khách hàng.
vehicleData Thông tin phương tiện.
callbackData Dữ liệu chi tiết lịch hẹn.

customerData

Field Type Mô tả
customerIdentifier string Định danh khách hàng (Số điện thoại hoặc userId).

vehicleData

Field Type Mô tả
vehicleIdentity string Biển số xe.
vehiclePlateColor string Màu biển số xe (Xem bảng liệt kê trạng thái bên dưới).
vehicleType number Loại phương tiện (Xem bảng liệt kê trạng thái bên dưới).

orderData

Field Type Mô tả
orderData object Thông tin đơn hàng. Xem chi tiết tại Callback_DonHang

callbackData

Field Type Mô tả
customerScheduleId number ID lịch hẹn.
licensePlates string Biển số xe.
licensePlateColor number Màu biển số xe (Xem bảng liệt kê trạng thái bên dưới).
vehicleType number Loại phương tiện (Xem bảng liệt kê trạng thái bên dưới).
phone string Số điện thoại khách hàng.
fullnameSchedule string Họ tên khách hàng.
email string Email khách hàng.
dateSchedule string (DD/MM/YYYY) Ngày hẹn.
time string Khung giờ hẹn.
scheduleSerial number Số thứ tự trong khung giờ.
scheduleCode string Mã lịch hẹn.
customerScheduleStatus number Trạng thái lịch hẹn (Xem bảng liệt kê trạng thái bên dưới).
scheduleNote string Ghi chú lịch hẹn.
scheduleType number Loại lịch hẹn (Xem bảng liệt kê trạng thái bên dưới).
scheduleHash string Mã hash định danh lịch hẹn.
confirmStatus number Trạng thái xác nhận (Xem bảng liệt kê trạng thái bên dưới).
scheduleTracking string Mã tracking lịch hẹn.
createdAt string (ISO 8601) Thời điểm tạo lịch hẹn.
updatedAt string (ISO 8601) Thời điểm cập nhật lịch hẹn.

Bảng liệt kê trạng thái

customerScheduleStatus - Trạng thái lịch hẹn

Giá trị Mô tả
0 Chưa xác nhận.
10 Đã xác nhận.
20 Đã hủy.
30 Đã đóng.

scheduleType - Loại lịch hẹn

Giá trị Mô tả
1 Đăng kiểm xe cũ.
2 Đăng ký dán thẻ EPASS.
3 Nộp hồ sơ xe mới.
4 Đổi mục đích sử dụng, đổi chủ, đổi thông tin hồ sơ.
5 Thanh toán phí đường bộ.
7 Đặt lịch tư vấn bảo dưỡng.
8 Đặt lịch tư vấn bảo hiểm.
9 Đặt lịch tư vấn hoán cải.
10 Mất giấy đăng kiểm.
11 Cấp lại tem đăng kiểm.
12 Tư vấn đăng kiểm xe.
13 Tư vấn xử lý phạt nguội.
14 Tư vấn bảo hiểm TNDS xe ô tô.
15 Tra cứu cảnh báo đăng kiểm.
16 Hỗ trợ xử lý phạt nguội.
17 Gia hạn định vị.
18 Gia hạn phù hiệu xe kinh doanh.
19 Gia hạn giấy tập huấn.
20 Gia hạn camera hành trình.
21 Đăng ký dán thẻ VETC.
22 Gia hạn BH TNDS.
23 Nộp hồ sơ xe mới (ngoài giờ hành chính).
24 Đăng kiểm xe (ngoài giờ hành chính).
25 Tư vấn bồi thường bảo hiểm.
26 Tư vấn sức khỏe lái xe.
27 Bán vé điện tử.

licensePlateColor - Màu biển số

Giá trị Mô tả
1 Trắng.
2 Xanh.
3 Vàng.
4 Đỏ.

vehiclePlateColor - Màu biển số xe

Giá trị Mô tả
WHITE Trắng.
YELLOW Vàng.
BLUE Xanh.
RED Đỏ.

vehicleType - Loại phương tiện

Giá trị Mô tả
1 Ô tô.
10 Xe khác.
20 Rơ moóc.
30 Xe máy.
40 Xe điện.

confirmStatus - Trạng thái xác nhận

Giá trị Mô tả
0 Chưa xác nhận.
1 Đã xác nhận.
2 Đã hủy.