Mô tả dữ liệu đối tác nhận được khi hệ thống gửi callback về trạng thái và thông tin thanh toán của đơn hàng do đối tác tạo.
Tất cả các callback POST từ hệ thống đến đối tác đều bắt buộc phải được xác thực để đảm bảo tính an toàn và bảo mật. Vui lòng đọc kỹ hướng dẫn cấu hình và kiểm tra chữ ký số tại trang: Hướng dẫn xác thực Webhook Callback.
Chỉ truy cập những dữ liệu mà đối tác tạo ra.
{
"callbackData": {
"orderId": 123456,
"orderRefId": "REQ_202605150001",
"orderName": "Đơn mua gói dịch vụ",
"orderCode": "ORD-20260515-0001",
"orderStatus": 3,
"paymentStatus": "Success",
"subTotalAmount": 91000,
"discountAmount": 0,
"taxAmount": 0,
"totalAmount": 91000,
"paidAmount": 91000,
"extraFee": 0,
"paymentMethodType": 13,
"orderType": 1,
"orderCategory": 1,
"salesChannel": "TAMOVE",
"orderPaymentTime": "2026-05-15 10:20:30",
"orderPaymentInfo": "{...}",
"createdAt": "2026-05-15T10:20:30.000Z",
"updatedAt": "2026-05-15T10:20:40.000Z"
}
}
| Field | Type | Mô tả |
|---|---|---|
| orderId | number | Mã đơn hàng nội bộ. |
| orderRefId | string | Mã đơn hàng/phiên giao dịch do đối tác gửi sang. |
| orderName | string | Tên hiển thị của đơn hàng. |
| orderCode | string | Mã định danh đơn hàng. |
| orderStatus | number | Trạng thái xử lý đơn hàng. |
| paymentStatus | string | Trạng thái thanh toán của đơn hàng. |
| subTotalAmount | number | Tổng tiền trước thuế và giảm giá. |
| discountAmount | number | Số tiền được giảm. |
| taxAmount | number | Tiền thuế của đơn hàng. |
| totalAmount | number | Tổng tiền cần thanh toán. |
| paidAmount | number | Số tiền đã thanh toán. |
| extraFee | number | Phụ phí phát sinh (nếu có). |
| paymentMethodType | number | Loại phương thức thanh toán. |
| orderType | number | Loại đơn hàng. |
| orderCategory | number | Nhóm phân loại đơn hàng. |
| salesChannel | string | Kênh phát sinh đơn hàng. |
| orderPaymentTime | datetime | Thời điểm thanh toán gần nhất. |
| orderPaymentInfo | string | Thông tin thanh toán chi tiết. |
| createdAt | datetime | Thời điểm bản ghi đơn hàng được tạo. |
| updatedAt | datetime | Thời điểm cập nhật gần nhất. |
| Giá trị | Tên | Mô tả |
|---|---|---|
| 0 | Chưa xác nhận | Đơn hàng mới được tạo. |
| 10 | Đã xác nhận | Đơn hàng được xác nhận. |
| 20 | Đã hủy | Đơn hàng bị hủy. |
| 30 | Đã đóng | Đơn hàng hoàn thành. |
| 40 | Đang xử lý | Đơn hàng đang được xử lý. |
| Giá trị | Mô tả |
|---|---|
| New | Tạo mới. |
| Processing | Đang xử lý thanh toán. |
| Pending | Đang chờ thanh toán. |
| Failed | Thanh toán thất bại. |
| Success | Thanh toán thành công. |
| Canceled | Đã hủy đơn hàng. |
| Giá trị | Mô tả |
|---|---|
| 1 | Kiểm định phương tiện. |
| 2 | Thông báo tự động vi phạm phạt nguội. |
| 3 | Thanh toán tiền tip. |
| 4 | Đơn hàng thử nghiệm. |
| 6 | Bảo hiểm TNDS Xe máy. |
| 7 | Bảo hiểm TNDS Ô tô. |
| 8 | Bảo hiểm Thân vỏ Ô tô. |
| 9 | Đơn hàng từ bên ngoài. |
| Giá trị | Mô tả |
|---|---|
| 1 | Đơn hàng bình thường. |
| 2 | Đơn hàng có các sản phẩm được tặng. |