Mô tả dữ liệu mà đối tác nhận được khi hệ thống gửi callback liên quan đến bản ghi vi phạm của phương tiện.
Tất cả các callback POST từ hệ thống đến đối tác đều bắt buộc phải được xác thực để đảm bảo tính an toàn và bảo mật. Vui lòng đọc kỹ hướng dẫn cấu hình và kiểm tra chữ ký số tại trang: Hướng dẫn xác thực Webhook Callback.
Chỉ truy cập những dữ liệu vi phạm được ghi nhận cho phương tiện mà đối tác có liên quan.
{
"customerData": {
"customerIdentifier": "0382716917"
},
"vehicleData": {
"vehicleIdentity": "30A84812",
"vehiclePlateColor": "WHITE",
"vehicleType": 1
},
"serviceData": {
"appUserVehicleNotifyInfoId": 1,
"notifyStartDateTime": "2026-06-19T17:00:00.000Z",
"notifyEndDateTime": "2026-07-20T16:59:59.000Z",
"allowRenew": 1,
"partnerRequestId": "1781585503732"
},
"callbackData": {
"notifyType": 1,
"fineStatus": 1,
"refreshDate": "16/06/2026",
"criminalRecords": [
{
"customerCriminalRecordId": 100001,
"customerRecordPlatenumber": "30A84812",
"vehicleType": 1,
"customerRecordPlateColor": "WHITE",
"customerRecordPlateColorDesc": "Nền màu trắng, chữ và số màu đen",
"crimeRecordContent": "Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h",
"crimeRecordStatus": "Chưa xử phạt",
"crimeRecordTime": "2026-06-10 08:15:00",
"crimeRecordPIC": "Đội Cảnh sát giao thông số 1 - Công an TP. Hà Nội",
"crimeRecordAddressPIC": "Số 2 Thiền Quang, Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội",
"crimeRecordLocation": "Đường Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội",
"crimeRecordContact": "024.38521234",
"crimeRecordAgency": "Cục Cảnh sát giao thông - Bộ Công an",
"crimeRecordAmendmentDate": "10/06/2026"
},
{
"customerCriminalRecordId": 100002,
"customerRecordPlatenumber": "30A84812",
"vehicleType": 1,
"customerRecordPlateColor": "WHITE",
"customerRecordPlateColorDesc": "Nền màu trắng, chữ và số màu đen",
"crimeRecordContent": "Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông",
"crimeRecordStatus": "Chưa xử phạt",
"crimeRecordTime": "2026-06-12 17:45:00",
"crimeRecordPIC": "Đội Cảnh sát giao thông số 3 - Công an TP. Hà Nội",
"crimeRecordAddressPIC": "Số 89 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội",
"crimeRecordLocation": "Ngã tư Đinh Tiên Hoàng - Tràng Thi, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội",
"crimeRecordContact": "024.39431234",
"crimeRecordAgency": "Cục Cảnh sát giao thông - Bộ Công an",
"crimeRecordAmendmentDate": "12/06/2026"
}
]
}
}
| Section | Mô tả |
|---|---|
| customerData | Thông tin định danh khách hàng. |
| vehicleData | Thông tin phương tiện đăng ký dịch vụ. |
| serviceData | Thông tin gói dịch vụ đang sử dụng. |
| callbackData | Dữ liệu kết quả tra cứu vi phạm. |
| Field | Type | Mô tả |
|---|---|---|
| customerIdentifier | string | Định danh khách hàng (Số điện thoại hoặc userId). |
| Field | Type | Mô tả |
|---|---|---|
| vehicleIdentity | string | Biển số xe. |
| vehiclePlateColor | string | Màu biển số xe (Xem bảng liệt kê trạng thái bên dưới). |
| vehicleType | number | Loại phương tiện (Xem bảng liệt kê trạng thái bên dưới). |
| Field | Type | Mô tả |
|---|---|---|
| appUserVehicleNotifyInfoId | number | ID gói dịch vụ thông báo vi phạm tự động. |
| notifyStartDateTime | string (ISO 8601) | Ngày kích hoạt dịch vụ. |
| notifyEndDateTime | string (ISO 8601) | Ngày kết thúc dịch vụ. |
| allowRenew | number | Cho phép gia hạn tự động (1 = có, 0 = không). |
| partnerRequestId | string | ID do đối tác cung cấp khi đăng ký dịch vụ. |
| Field | Type | Mô tả |
|---|---|---|
| notifyType | number | Loại thông báo vi phạm (Xem bảng liệt kê trạng thái bên dưới). |
| fineStatus | number | Trạng thái vi phạm phạt nguội (1 = có vi phạm, 0 = không vi phạm). |
| refreshDate | string | Ngày cập nhật dữ liệu (định dạng DD/MM/YYYY). |
| criminalRecords | array | Danh sách các bản ghi vi phạm (chi tiết bên dưới). |
| Field | Type | Mô tả |
|---|---|---|
| customerCriminalRecordId | number | Mã bản ghi vi phạm (primary key). |
| customerRecordPlatenumber | string | Biển số xe vi phạm. |
| customerRecordPlateColor | string | Màu biển số xe (Xem bảng liệt kê trạng thái bên dưới). |
| customerRecordPlateColorDesc | string | Mô tả màu biển số. |
| vehicleType | number | Loại phương tiện vi phạm (Xem bảng liệt kê trạng thái bên dưới). |
| crimeRecordContent | string | Nội dung vi phạm. |
| crimeRecordStatus | string | Trạng thái xử lý vi phạm (Xem bảng liệt kê trạng thái bên dưới). |
| crimeRecordTime | datetime | Thời gian phát hiện vi phạm. |
| crimeRecordPIC | string | Cơ quan phát hiện vi phạm. |
| crimeRecordLocation | string | Địa điểm phát hiện vi phạm. |
| crimeRecordContact | string | Số điện thoại liên hệ của cơ quan. |
| crimeRecordAgency | string | Tên đơn vị xử lý vi phạm. |
| crimeRecordAddressPIC | string | Địa chỉ đơn vị phát hiện vi phạm. |
| crimeRecordAmendmentDate | string | Ngày sửa đổi bổ sung bản ghi (định dạng DD/MM/YYYY). |
| Giá trị | Mô tả |
|---|---|
| 1 | Phát hiện xe có lỗi phạt nguội. |
| 2 | Xe hiện không có lỗi vi phạm. |
| 3 | Xe phát sinh lỗi phạt nguội mới. |
| 4 | Xe có cập nhật mới - lỗi đã xử lý xong. |
| Giá trị | Mô tả |
|---|---|
| Chưa xử phạt | Vi phạm chưa được xử phạt. |
| Đã xử phạt | Vi phạm đã được xử phạt. |
| Không vi phạm | Dữ liệu không phải vi phạm thực tế. |
| Lỗi tra cứu | Có lỗi xảy ra khi tra cứu vi phạm. |
| Giá trị | Mô tả |
|---|---|
| WHITE | Trắng. |
| YELLOW | Vàng. |
| BLUE | Xanh. |
| RED | Đỏ. |
| Giá trị | Mô tả |
|---|---|
| 1 | Ô tô. |
| 10 | Xe khác. |
| 20 | Rơ moóc. |
| 30 | Xe máy. |
| 40 | Xe điện. |